Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensational

/sen'seiʃənl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9888

Nghĩa thường dùng

Giật gân tính từ

“The movie received sensational reviews for its exciting plot and great acting.”Bộ phim nhận được những đánh giá giật gân vì cốt truyện hấp dẫn và diễn xuất tuyệt vời.

Đồng nghĩa exaggerateddramatic
Trái nghĩa understatedfactual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sensational

/sen'seiʃənl/

tính từ

  • gây xúc động mạnh làm náo động dư luận, giật gân
Định nghĩa tiếng Anh

a. causing intense interest, curiosity, or emotion a. relating to or concerned in sensation

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...