stare
/steə/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1131
Nghĩa thường dùng
Nhìn chằm chằm
động từ
“It's not polite to stare at someone for a long time without speaking.”Thật không lịch sự khi nhìn chằm chằm vào ai đó trong một thời gian dài mà không nói gì.
Biến thể từ
stared quá khứ
staring hiện tại phân từ
stares ngôi 3 số ít
stared quá khứ phân từ
stares số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stare
/steə/
danh từ
- sự nhìn chòng chọc, sự nhìn chằm chằm
- cái nhìn chòng chọc, cái nhìn chằm chằm
động từ
- nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm
- to stare someone out of countenance: nhìn chòng chọc làm ai phải lúng túng
- to stare someone in the face: nhìn chằm chằm vào mặt ai
- to stare at somebody: nhìn ai chằm chằm
- to stare someone into silence: nhìn chằm chằm bắt ai phải im
- rõ ràng, rành rành, lồ lộ ra
- the facts stare us in the face: sự thật đã rành rành trước mắt chúng ta
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dựng ngược, dựng đứng (tóc...)
thành ngữ
- to stare down
- nhìn chằm chằm trả lại khiến cho (ai) phải cúi xuống không dám nhìn mình nữa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fixed look with eyes open wide v. fixate one's eyes