Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stare

/steə/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1131

Nghĩa thường dùng

Nhìn chằm chằm động từ

“It's not polite to stare at someone for a long time without speaking.”Thật không lịch sự khi nhìn chằm chằm vào ai đó trong một thời gian dài mà không nói gì.

Đồng nghĩa gazeglarepeer
Trái nghĩa glance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stare

/steə/

danh từ

  • sự nhìn chòng chọc, sự nhìn chằm chằm
  • cái nhìn chòng chọc, cái nhìn chằm chằm

động từ

  • nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm
    • to stare someone out of countenance: nhìn chòng chọc làm ai phải lúng túng
    • to stare someone in the face: nhìn chằm chằm vào mặt ai
    • to stare at somebody: nhìn ai chằm chằm
    • to stare someone into silence: nhìn chằm chằm bắt ai phải im
  • rõ ràng, rành rành, lồ lộ ra
    • the facts stare us in the face: sự thật đã rành rành trước mắt chúng ta
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dựng ngược, dựng đứng (tóc...)

thành ngữ

  1. to stare down
    • nhìn chằm chằm trả lại khiến cho (ai) phải cúi xuống không dám nhìn mình nữa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fixed look with eyes open wide v. fixate one's eyes

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...