gaze
/geiz/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #3327
Nghĩa thường dùng
nhìn đăm đăm (lâu, thường say mê)
động từ
“They sat on the balcony and gazed at the city lights.”Họ ngồi trên ban công và nhìn đăm đăm ánh đèn thành phố.
Biến thể từ
gazed quá khứ
gazing hiện tại phân từ
gazes ngôi 3 số ít
gazed quá khứ phân từ
gazes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gaze
/geiz/
danh từ chỉ số ít
- cái nhìn chằm chằm
- to stand at gaze: nhìn chằm chằm
nội động từ (: at, on, upon)
- nhìn chằm chằm
- to gaze at (on, uopn) something: cái nhìn chằm chằm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a long fixed look v. look at with fixed eyes