Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tempest

/'tempist/ GRE phổ biến #22268

Nghĩa thường dùng

Bão tố danh từ

“The tempest last night caused many trees to fall on the roads.”Cơn bão tố đêm qua đã làm nhiều cây đổ trên đường.

Biến thể từ tempests số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tempest

/'tempist/

danh từ

  • bão, dông tố
  • (nghĩa bóng) sự hỗn loạn, sự huyên náo

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây bão tố, làm náo động dữ dội
Định nghĩa tiếng Anh

n. (literary) a violent wind

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...