tempest
/'tempist/ GRE phổ biến #22268
Nghĩa thường dùng
Bão tố
danh từ
“The tempest last night caused many trees to fall on the roads.”Cơn bão tố đêm qua đã làm nhiều cây đổ trên đường.
Biến thể từ
tempests số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tempest
/'tempist/
danh từ
- bão, dông tố
- (nghĩa bóng) sự hỗn loạn, sự huyên náo
ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây bão tố, làm náo động dữ dội
Định nghĩa tiếng Anh
n. (literary) a violent wind