Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

treatment

/'tri:tmənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #745

Nghĩa thường dùng

điều trị danh từ

“The treatment is good.”Điều trị là tốt.

Biến thể từ treatments số nhiều
Đồng nghĩa therapycare
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

treatment

/'tri:tmənt/

danh từ

  • sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào)
  • (y học) sự điều trị; phép trị bệnh
    • to be under medical treatment: đang chữa bệnh, đang điều trị
  • (hoá học) sự xử lý
  • sự luận bàn, sự nghiên cứu; sự giải quyết (một vấn đề)
Định nghĩa tiếng Anh

n. care provided to improve a situation (especially medical procedures or applications that are intended to relieve illness or injury) n. the management of someone or something n. a manner of dealing with something artistically

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...