Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turk

/tə:k/ phổ biến #7202

Nghĩa thường dùng

người Thổ Nhĩ Kỳ danh từ

“A Turk from Istanbul showed us the best places to eat in the city.”Một người Thổ Nhĩ Kỳ từ Istanbul chỉ cho chúng tôi những chỗ ăn ngon nhất thành phố.

Biến thể từ turks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

turk

/tə:k/

danh từ

  • người Thổ nhĩ kỳ
  • gười hung ác, người độc ác
    • young turk: một gã hung hăng
  • (thông tục) thằng ranh con, thằng quỷ con
  • ngựa Thổ nhĩ kỳ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) người theo đạo Hồi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Turkey

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...