Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

utility

/ju:'tiliti/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2578

Nghĩa thường dùng

tiện ích danh từ

“Water is a utility we need every day.”Nước là một tiện ích mà chúng ta cần mỗi ngày.

Biến thể từ utilities số nhiều
Đồng nghĩa satisfactionbenefit
Trái nghĩa disutility
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

utility

/ju:'tiliti/

danh từ

  • sự có ích; tính có ích
  • vật có ích, vật dùng được
    • utility clothes: quần áo để mặc dầu d i
    • utility furniture: đồ đạc loại thiết thực
  • thuyết vị lợi
  • (số nhiều) những ngành phục vụ công cộng ((cũng) public utilities)
  • (sân khấu) vai phụ ((cũng) utility-man)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a company that performs a public service; subject to government regulation n. the quality of being of practical use n. the service (electric power or water or transportation) provided by a public utility n. (economics) a measure that is to be maximized in any situation involving choice

Gợi ý (24)

Utility function (Econ) Hàm thoả dụng. utility-man danh từ: (sân khấu) vai phụ ((cũng) utility) Utility maximization (Econ) Tối đa hoá độ thoả dụng. inutility danh từ: tính chất vô ích Disutility (Econ) Độ bất thoả dung. Public utility ngành dịch vụ công cộng (cấp nước, điện, mạng lưới xe búyt ) computer utility (Tech) chương trình tiện ích điện toán Marginal utility (Econ) Độ thoả dụng cận biên. Marginal utility of income (Econ) Độ thoả dụng cận biên của thu nhập. Diminishing marginal utility (Econ) Độ thoả dụng biên giảm dần. futility danh từ: sự vô ích, sự không có hiệu quả evolutility (sinh học) tính biến đổi cấu trúc Ordinal utility (Econ) Độ thoả dụng theo thứ tự. Cardinal utility (Econ) Độ thoả dụng điểm hoá; Độ thoả dụng, khoảng cách giữa cá… Marginal disutility (Econ) Độ phi thoả dụng cận biên. Interdependent utility (Econ) Độ thoả dụng phụ thuộc lẫn nhau. Cost - utility analysis (Econ) Phân tích chi phí - công dụng; Phân tích tận dụng chi ph… Expected utility theory (Econ) Lý thuyết độ thoả dụng kỳ vọng; Thuyết thoả dụng dự tính. Additive utility function (Econ) Hàm thoả dụng phụ trợ. Indirect utility function (Econ) Hàm thoả dụng gián tiếp. Marginal utility of money (Econ) Độ thoả dụng cận biên của tiền. Public utility regulation (Econ) Điều tiết ngành dịch vụ công cộng. Quadratic utility function (Econ) Hàm thoả dụng bậc hai. Managerial utility function (Econ) Hàm thoả dụng trong quản lý.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...