Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2779

satisfaction

/,sætis'fækʃn/

danh từ

  • sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn
    • to give someone satisfaction: làm cho ai vừa lòng
    • he can't prove it to my satisfaction: anh ấy không thể chứng minh điều đó cho tôi vừa lòng
  • sự trả nợ; sự làm tròn nhiệm vụ
  • (tôn giáo) sự chuộc tội (của Chúa)
  • dịp rửa thù (bằng đầu kiếm...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the contentment one feels when one has fulfilled a desire, need, or expectation\nn. (law) the payment of a debt or fulfillment of an obligation\nn. act of fulfilling a desire or need or appetite

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...