Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

violation

/,vaiə'leiʃn/ TOEFL phổ biến #2870

Nghĩa thường dùng

vi phạm danh từ

“The violation of rules is not acceptable.”Vi phạm quy tắc là không chấp nhận được.

Biến thể từ violations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

violation

/,vaiə'leiʃn/

danh từ

  • sự vi phạm, sự xâm phạm; sự làm trái
    • in violation of: vi phạm
  • sự hãm hiếp
  • sự phá rối
  • (tôn giáo) sự xúc phạm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an act that disregards an agreement or a right

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...