Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compliance

/'kɔmplaiəns/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #4547

Nghĩa thường dùng

sự tuân thủ danh từ

“We need to ensure compliance.”Chúng ta cần đảm bảo sự tuân thủ.

Biến thể từ compliances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compliance

/'kɔmplaiəns/

danh từ

  • sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...)
    • it was done in compliance with your wish: việc đó đã làm đúng theo ý muốn của anh
  • sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm
Định nghĩa tiếng Anh

n acting according to certain accepted standards n a disposition or tendency to yield to the will of others n the act of submitting; usually surrendering power to another

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...