Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

winding

/'waindi/ GRE phổ biến #10105

Nghĩa thường dùng

Quanh co, uốn khúc tính từ

“The winding road leads us to the beautiful village.”Con đường quanh co dẫn chúng ta đến ngôi làng xinh đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

winding

/'waindi/

danh từ

  • khúc lượn, khúc quanh
  • sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi)
  • (ngành mỏ) sự khai thác
  • sự lên dây (đồng hồ)
  • (kỹ thuật) sự vênh

tính từ

  • uốn khúc, quanh co (sông, đường)
  • xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of winding or twisting v to move or cause to move in a sinuous, spiral, or circular course v extend in curves and turns v arrange or or coil around v catch the scent of; get wind of v coil the spring of (some mechanical device) by turning a stem v form into a wreath v raise or haul up with or as if with mechanical help s marked by repeated turns and bends s of a path e.g.

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...