winding
Nghĩa thường dùng
“The winding road leads us to the beautiful village.”Con đường quanh co dẫn chúng ta đến ngôi làng xinh đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
winding
/'waindi/
danh từ
- khúc lượn, khúc quanh
- sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi)
- (ngành mỏ) sự khai thác
- sự lên dây (đồng hồ)
- (kỹ thuật) sự vênh
tính từ
- uốn khúc, quanh co (sông, đường)
- xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of winding or twisting v to move or cause to move in a sinuous, spiral, or circular course v extend in curves and turns v arrange or or coil around v catch the scent of; get wind of v coil the spring of (some mechanical device) by turning a stem v form into a wreath v raise or haul up with or as if with mechanical help s marked by repeated turns and bends s of a path e.g.