Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #10105

winding

/'waindi/

danh từ

  • khúc lượn, khúc quanh
  • sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi)
  • (ngành mỏ) sự khai thác
  • sự lên dây (đồng hồ)
  • (kỹ thuật) sự vênh

tính từ

  • uốn khúc, quanh co (sông, đường)
  • xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of winding or twisting\nv to move or cause to move in a sinuous, spiral, or circular course\nv extend in curves and turns\nv arrange or or coil around\nv catch the scent of; get wind of\nv coil the spring of (some mechanical device) by turning a stem\nv form into a wreath\nv raise or haul up with or as if with mechanical help\ns marked by repeated turns and bends\ns of a path e.g.

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...