Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abruptly

/ә'brʌptli/ phổ biến #5243

Nghĩa thường dùng

một cách đột ngột trạng từ

“The meeting ended abruptly without any explanation.”Cuộc họp kết thúc đột ngột mà không có bất kỳ lời giải thích nào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abruptly

//

* phó từ
  • bất ngờ, đột ngột
  • lấc cấc, xấc xược
Định nghĩa tiếng Anh

r. quickly and without warning

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...