gently
/'dʤentli/ Oxford 3000 phổ biến #2751
Nghĩa thường dùng
nhẹ nhàng
trạng từ
“She gently placed the baby in the crib.”Cô ấy nhẹ nhàng đặt em bé vào cũi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gently
/'dʤentli/
phó từ
- nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng
- speak gently: hãy nói sẽ
- hold it gently: hây cầm cái đó nhẹ nhàng
- chầm chậm
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a gradual manner r. in a gentle manner