Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gently

/'dʤentli/ Oxford 3000 phổ biến #2751

Nghĩa thường dùng

nhẹ nhàng trạng từ

“She gently placed the baby in the crib.”Cô ấy nhẹ nhàng đặt em bé vào cũi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gently

/'dʤentli/

phó từ

  • nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng
    • speak gently: hãy nói sẽ
    • hold it gently: hây cầm cái đó nhẹ nhàng
  • chầm chậm
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a gradual manner r. in a gentle manner

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...