Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practical

/'præktikəl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2281

Nghĩa thường dùng

thực tế tính từ

“This is a practical solution.”Đây là một giải pháp thực tế.

Biến thể từ practicals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

practical

/'præktikəl/

tính từ

  • thực hành (đối với lý thuyết)
    • practical agriculture: nông nghiệp thực hành
    • practical chemistry: hoá học thực hành
  • thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực
    • a practical mind: đầu óc thực tế; (đôi khi khinh) đầu óc nặng nề thực tế
    • a practical proposal: một đề nghị thiết thực
  • đang thực hành, đang làm, đang hành nghề
    • a practical physician: một thầy thuốc đang hành nghề
  • thực tế, trên thực tế
    • he is the practical owner of the house: anh ta thực tế là chủ căn nhà này
    • to have practical control of: nắm quyền kiểm soát trên thực tế

thành ngữ

  1. a practice koke
    • trò đùa ác ý, trò chơi khăm
Định nghĩa tiếng Anh

a. concerned with actual use or practice s. having or put to a practical purpose or use

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...