Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

approval

/ə'pru:vəl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2549

Nghĩa thường dùng

sự chấp thuận danh từ

“She received approval for her project.”Cô ấy đã nhận được sự chấp thuận cho dự án của mình.

Biến thể từ approvals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

approval

/ə'pru:vəl/

danh từ

  • sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận
    • to nod in approval: gật đầu, đồng ý
    • to give one's approval to a plan: tán thành một kế hoạch
    • to meet with approval: được sự đồng ý, được chấp thuận
    • on approval: (thương nghiệp) (như) on appro ((xem) appro)
  • sự phê chuẩn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of liking something or someone good n. acceptance as satisfactory n. a message expressing a favorable opinion

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...