approval
/ə'pru:vəl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2549
Nghĩa thường dùng
sự chấp thuận
danh từ
“She received approval for her project.”Cô ấy đã nhận được sự chấp thuận cho dự án của mình.
Biến thể từ
approvals số nhiều
Đồng nghĩa
consentendorsementsanctionacceptance
Trái nghĩa
disapprovalrejectionrefusal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
approval
/ə'pru:vəl/
danh từ
- sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận
- to nod in approval: gật đầu, đồng ý
- to give one's approval to a plan: tán thành một kế hoạch
- to meet with approval: được sự đồng ý, được chấp thuận
- on approval: (thương nghiệp) (như) on appro ((xem) appro)
- sự phê chuẩn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a feeling of liking something or someone good n. acceptance as satisfactory n. a message expressing a favorable opinion