Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

actively

/'æktivli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #4307

Nghĩa thường dùng

tích cực trạng từ

“She is actively participating in the project.”Cô ấy đang tích cực tham gia vào dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

actively

/'æktivli/

phó từ

  • tích cực hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi
  • có hiệu lực
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an active manner

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...