actively
/'æktivli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #4307
Nghĩa thường dùng
tích cực
trạng từ
“She is actively participating in the project.”Cô ấy đang tích cực tham gia vào dự án.
Đồng nghĩa
vigorouslyenergeticallydiligentlybusily
Trái nghĩa
passivelyinactivelyidly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
actively
/'æktivli/
phó từ
- tích cực hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi
- có hiệu lực
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an active manner