Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

again

/ə'gen/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #184

Nghĩa thường dùng

lần nữa trạng từ

“Please say it again.”Xin hãy nói lại lần nữa.

Trái nghĩa neveronce
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

again

/ə'gen/

phó từ

  • lại, lần nữa, nữa
  • trở lại
    • to be home again: trở lại về nhà
    • to be well (onedelf) again: khoẻ lại, bình phục
    • to come to again: lại tỉnh lại
  • đáp lại, dội lại
    • to answer again: trả lời lại; đáp lại
    • rocks echoed again: những vách đá vang dội lại
  • mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng
    • again, it is necessary to bear in mind that: hơn nữa cần phải nhớ rằng
    • these again are more expensive: vả lại những cái này đắt hơn
    • again and again: nhiều lần, không biết bao nhiêu lần

thành ngữ

  1. as much (many) again
    • nhiều gấp đôi
  2. as rall again as somebody
    • cao gấp đôi ai
  3. ever and again
    • thỉnh thoảng, đôi khi
  4. half as much again
    • (xem) half
  5. half as high again as somebody
  6. half again somebody's height
    • cao gấp rưỡi ai
  7. now and again
    • (xem) now
  8. once and again
    • (xem) once
  9. over again
    • (xem) over
  10. time and again
    • (xem) time
Định nghĩa tiếng Anh

r. anew

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...