again
/ə'gen/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #184
Nghĩa thường dùng
lần nữa
trạng từ
“Please say it again.”Xin hãy nói lại lần nữa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
again
/ə'gen/
phó từ
- lại, lần nữa, nữa
- trở lại
- to be home again: trở lại về nhà
- to be well (onedelf) again: khoẻ lại, bình phục
- to come to again: lại tỉnh lại
- đáp lại, dội lại
- to answer again: trả lời lại; đáp lại
- rocks echoed again: những vách đá vang dội lại
- mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng
- again, it is necessary to bear in mind that: hơn nữa cần phải nhớ rằng
- these again are more expensive: vả lại những cái này đắt hơn
- again and again: nhiều lần, không biết bao nhiêu lần
thành ngữ
- as much (many) again
- nhiều gấp đôi
- as rall again as somebody
- cao gấp đôi ai
- ever and again
- thỉnh thoảng, đôi khi
- half as much again
- (xem) half
- half as high again as somebody
- half again somebody's height
- cao gấp rưỡi ai
- now and again
- (xem) now
- once and again
- (xem) once
- over again
- (xem) over
- time and again
- (xem) time
Định nghĩa tiếng Anh
r. anew