Từ điển Anh–Việt

109,053 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1913

industrial

/in'dʌstriəl/

tính từ

  • (thuộc) công nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or resulting from industry\na. having highly developed industries\ns. employed in industry\ns. suitable to stand up to hard wear

Gợi ý (24)

industrialise động từ: công nghiệp hoá industrial arts danh từ: kỹ thuật công nghiệp (dạy ở các trường phổ thông và kỹ… Industrial bank (Econ) Ngân hàng công nghiệp. Industrial action sự từ chối làm việc để đòi thoả mãn những yêu sách mà mình đưa … industrial design danh từ: ngành thiết kế công nghiệp industrial estate khu công nghiệp, khu kỹ nghệ industrial school danh từ: trường dạy nghề industrialisation sự công nghiệp hoá industrial alcohol cồn công nghiệp, cồn kỹ nghệ industrial disease danh từ: bệnh nghề nghiệp (trong công nghiệp) Industrial dispute tranh chấp giữa người sử dụng lao động và người lao động, tranh… industrial accident danh từ: tai nạn lao động Industrial relation (Econ) Các quan hệ lao động. Industrial democracy (Econ) Dân chủ công nghiệp industrial relations quan hệ giữa chủ và thợ, quan hệ giữa người sử dụng lao động và… industrial revolution danh từ: cách mạng công nghiệp (ở Anh từ năm 1760) Industrial organization (Econ) Tổ chức công nghiệp Industrial concentration (Econ) Sự tập trung công nghiệp. Industrial Development Certificate (Econ) Chứng chỉ Phát triển công nghiệp. industrialization danh từ: sự công nghiệp hoá industrialist danh từ: nhà tư bản công nghiệp industrialize động từ: công nghiệp hoá industrially về phương diện kỹ nghệ, về mặt công nghiệp industrialism danh từ: hệ thống công nghiệp quy mô lớn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...