aircraft
/'eəkrɑ:ft/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2803
Nghĩa thường dùng
máy bay
danh từ
“The aircraft is ready for takeoff.”Máy bay đã sẵn sàng cất cánh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aircraft
/'eəkrɑ:ft/
danh từ, số nhiều không đổi
- máy bay, tàu bay
- khí cầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a vehicle that can fly