Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aircraft

/'eəkrɑ:ft/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2803

Nghĩa thường dùng

máy bay danh từ

“The aircraft is ready for takeoff.”Máy bay đã sẵn sàng cất cánh.

Đồng nghĩa planeairplanejet
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aircraft

/'eəkrɑ:ft/

danh từ, số nhiều không đổi

  • máy bay, tàu bay
  • khí cầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a vehicle that can fly

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...