Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reportedly

/ri'pɒ:tidli/ Collins ★★ phổ biến #4397

Nghĩa thường dùng

theo như được báo cáo, theo nguồn tin trạng từ

“The company is reportedly planning a major acquisition.”Công ty được cho là đang lên kế hoạch mua lại lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reportedly

//

* phó từ
  • theo như đưa tin, tường trình
Định nghĩa tiếng Anh

r. according to reports or other information

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...