reportedly
/ri'pɒ:tidli/ Collins ★★ phổ biến #4397
Nghĩa thường dùng
theo như được báo cáo, theo nguồn tin
trạng từ
“The company is reportedly planning a major acquisition.”Công ty được cho là đang lên kế hoạch mua lại lớn.
Đồng nghĩa
allegedlysupposedlypurportedlyostensibly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reportedly
//
* phó từ- theo như đưa tin, tường trình
Định nghĩa tiếng Anh
r. according to reports or other information