Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

almost never

Nghĩa thường dùng

hầu như không bao giờ thành ngữ

“I almost never eat fast food.”Tôi hầu như không bao giờ ăn thức ăn nhanh.

Đồng nghĩa rarelyseldomhardly ever
Trái nghĩa alwaysoftenfrequently
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • hầu như không bao giờ
    • almost never happens: hầu như không bao giờ xảy ra
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...