Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

along

/ə'lɔɳ/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #447

Nghĩa thường dùng

dọc theo giới từ

“We walked along the river.”Chúng tôi đi dọc theo con sông.

Trái nghĩa againstapart
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

along

/ə'lɔɳ/

phó từ

  • theo chiều dài, suốt theo
    • to lie along: nằm dài ra
  • tiến lên, về phía trước
    • come along: đi nào, đi lên, tiến lên đi
    • how are you getting along?: thế nào dạo này công việc làm ăn của anh tiến tới ra sao?
    • all along: suốt, suốt từ đầu đến đuôi; ngay từ đầu
    • I knew it all along: tôi biết câu chuyện đó ngay từ đầu; tôi biết suốt từ đầu đến đuôi câu chuyện đó

thành ngữ

  1. [all] along of
    • (thông tục) vì, do bởi
      • it happened all along of your carelessness: câu chuyện xảy ra là do sự thiếu thận trọng của anh
  2. along with
    • theo cùng với, song song với
      • come along with me: hãy đi với tôi
  3. right along
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luôn luôn, bao giờ cũng

giới từ

  • dọc theo, theo
    • to walk along the road: đi dọc theo con đường
    • along the river: dọc theo con sông
Định nghĩa tiếng Anh

r. with a forward motion r. in accompaniment or as a companion r. to a more advanced state r. in addition (usually followed by `with')

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...