along
/ə'lɔɳ/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #447
Nghĩa thường dùng
dọc theo
giới từ
“We walked along the river.”Chúng tôi đi dọc theo con sông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
along
/ə'lɔɳ/
phó từ
- theo chiều dài, suốt theo
- to lie along: nằm dài ra
- tiến lên, về phía trước
- come along: đi nào, đi lên, tiến lên đi
- how are you getting along?: thế nào dạo này công việc làm ăn của anh tiến tới ra sao?
- all along: suốt, suốt từ đầu đến đuôi; ngay từ đầu
- I knew it all along: tôi biết câu chuyện đó ngay từ đầu; tôi biết suốt từ đầu đến đuôi câu chuyện đó
thành ngữ
- [all] along of
- (thông tục) vì, do bởi
- it happened all along of your carelessness: câu chuyện xảy ra là do sự thiếu thận trọng của anh
- (thông tục) vì, do bởi
- along with
- theo cùng với, song song với
- come along with me: hãy đi với tôi
- theo cùng với, song song với
- right along
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luôn luôn, bao giờ cũng
giới từ
- dọc theo, theo
- to walk along the road: đi dọc theo con đường
- along the river: dọc theo con sông
Định nghĩa tiếng Anh
r. with a forward motion r. in accompaniment or as a companion r. to a more advanced state r. in addition (usually followed by `with')