Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambit

/'æmbit/ phổ biến #32206

Nghĩa thường dùng

phạm vi, giới hạn tác động danh từ

“This contract falls within the ambit of commercial law.”Hợp đồng này thuộc phạm vi luật thương mại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ambit

/'æmbit/

danh từ

  • đường bao quanh, chu vi
  • ranh giới, giới hạn
  • phạm vi
    • within the ambit of...: trong phạm vi của...
  • (kiến trúc) khu vực bao quanh toà nhà
Định nghĩa tiếng Anh

n an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet"

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...