ambit
Nghĩa thường dùng
“This contract falls within the ambit of commercial law.”Hợp đồng này thuộc phạm vi luật thương mại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ambit
/'æmbit/
danh từ
- đường bao quanh, chu vi
- ranh giới, giới hạn
- phạm vi
- within the ambit of...: trong phạm vi của...
- (kiến trúc) khu vực bao quanh toà nhà
Định nghĩa tiếng Anh
n an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet"