Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anarch

/'ænɑ:k/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anarch

/'ænɑ:k/

danh từ

  • (thơ ca) thủ lĩnh, người cầm đầu cuộc nổi dậy
Định nghĩa tiếng Anh

n. The author of anarchy; one who excites revolt.

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...