Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mad

/mæd/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2572

Nghĩa thường dùng

điên tính từ

“He was mad at his friend for being late.”Anh ấy đã điên với bạn mình vì đến muộn.

Đồng nghĩa angryfuriousinsanecrazy
Trái nghĩa calmsanerational
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mad

/mæd/

tính từ

  • điên, cuồng, mất trí
    • to go mad: phát điên, hoá điên
    • to drive someone mad: làm cho ai phát điên lên
    • like mad: như điên, như cuồng
  • (thông tục) bực dọc, bực bội
    • to be mad about (at) missing the train: bực bội vì bị nhỡ xe lửa
  • (: about, after, for, on) say mê, ham mê
    • to be mad on music: say mê âm nhạc
  • tức giận, giận dữ, nổi giận
    • to get mad: nổi giận

động từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên
Định nghĩa tiếng Anh

s roused to anger s affected with madness or insanity s marked by uncontrolled excitement or emotion s very foolish

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...