unusual
/n'ju: u l/
tính từ
- không thường, không thông thường, không thường dùng, không quen
- tuyệt vời
- (ngôn ngữ học) ít dùng
Định nghĩa tiếng Anh
a. not usual or common or ordinary\ns. not commonly encountered
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. not usual or common or ordinary\ns. not commonly encountered
Đang tải...