Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unusual

/n'ju: u l/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2037

Nghĩa thường dùng

không bình thường tính từ

“It was unusual to see snow in April.”Thật không bình thường khi thấy tuyết vào tháng Tư.

Đồng nghĩa rarestrangeoddexceptional
Trái nghĩa commonordinarytypical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unusual

/n'ju: u l/

tính từ

  • không thường, không thông thường, không thường dùng, không quen
  • tuyệt vời
  • (ngôn ngữ học) ít dùng
Định nghĩa tiếng Anh

a. not usual or common or ordinary s. not commonly encountered

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...