Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1217

normal

/'nɔ:məl/

tính từ

  • thường, thông thường, bình thường
    • normal temperature: độ nhiệt bình thường
  • tiêu chuẩn; ((toán học)) chuẩn tác
    • normal function: hàm chuẩn tắc
  • (toán học) trực giao

danh từ

  • tình trạng bình thường, mức bình thường
    • situation returns to normal: tình hình trở lại bình thường
  • (toán học) pháp tuyến
  • (vật lý) lượng trung bình
  • (y học) thân nhiệt bình thường
  • (hoá học) dung dịch đương lượng
Biến thể từ normals số nhiều
Đồng nghĩa usualstandardtypical
Định nghĩa tiếng Anh

a. conforming with or constituting a norm or standard or level or type or social norm; not abnormal\na. in accordance with scientific laws\na. being approximately average or within certain limits in e.g. intelligence and development\ns. forming a right angle

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...