arbitrary
/'ɑ:bitrəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7545
Nghĩa thường dùng
tùy tiện, độc đoán
tính từ
“The decision seemed arbitrary.”Quyết định có vẻ tùy tiện.
Đồng nghĩa
capriciouswhimsicalunreasonable
Trái nghĩa
rationaljustifiedsystematic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arbitrary
/'ɑ:bitrəri/
tính từ
- chuyên quyền, độc đoán
- tuỳ ý, tự ý
- không bị bó buộc
- hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định
- (pháp lý) có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định
- (toán học) tuỳ ý
- arbitrary function: hàm tuỳ ý
Định nghĩa tiếng Anh
a. based on or subject to individual discretion or preference or sometimes impulse or caprice