Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arbitrary

/'ɑ:bitrəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7545

Nghĩa thường dùng

tùy tiện, độc đoán tính từ

“The decision seemed arbitrary.”Quyết định có vẻ tùy tiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arbitrary

/'ɑ:bitrəri/

tính từ

  • chuyên quyền, độc đoán
  • tuỳ ý, tự ý
  • không bị bó buộc
  • hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định
  • (pháp lý) có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định
  • (toán học) tuỳ ý
    • arbitrary function: hàm tuỳ ý
Định nghĩa tiếng Anh

a. based on or subject to individual discretion or preference or sometimes impulse or caprice

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...