systematic
/,sisti'mætik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5408
Nghĩa thường dùng
có hệ thống
tính từ
“They conducted a systematic review of the literature.”Họ đã thực hiện một cuộc xem xét có hệ thống về tài liệu.
Biến thể từ
systematics số nhiều
Đồng nghĩa
methodicalorganizedstructuredorderly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
systematic
/,sisti'mætik/
tính từ
- có hệ thống
- systematic insolence: sự láo xược có hệ thống
- có phương pháp
- systematic worker: công nhân làm việc có phương pháp
Định nghĩa tiếng Anh
a. characterized by order and planning