Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

systematic

/,sisti'mætik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5408

Nghĩa thường dùng

có hệ thống tính từ

“They conducted a systematic review of the literature.”Họ đã thực hiện một cuộc xem xét có hệ thống về tài liệu.

Biến thể từ systematics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

systematic

/,sisti'mætik/

tính từ

  • có hệ thống
    • systematic insolence: sự láo xược có hệ thống
  • có phương pháp
    • systematic worker: công nhân làm việc có phương pháp
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by order and planning

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...