argue over something
Nghĩa thường dùng
“They often argue over trivial matters.”Họ thường tranh cãi về những vấn đề vặt vãnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- tranh cãi về điều gì
- argue over a decision: tranh cãi về một quyết định
- argue over money: tranh cãi về tiền bạc
- tranh luận về một vấn đề