Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assertion

/ə'sə:ʃn/ phổ biến #5339

Nghĩa thường dùng

sự khẳng định, tuyên bố mạnh mẽ danh từ

“Her assertion that costs would drop proved false.”Sự khẳng định của cô rằng chi phí sẽ giảm hóa ra là sai.

Biến thể từ assertions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assertion

/ə'sə:ʃn/

danh từ

  • sự đòi (quyền lợi...)
  • sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán
  • điều xác nhận, điều khẳng định, điều quyết đoán
Định nghĩa tiếng Anh

n. a declaration that is made emphatically (as if no supporting evidence were necessary)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...