Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2161

suppose

/sə'pouz/

ngoại động từ

  • giả sử, giả thiết, giả định
  • đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...)
    • that supposes mechanism without flaws: cái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt
  • cho rằng, tin, nghĩ rằng
    • I suppose we shall be back in an hour: tôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại
    • I don't suppose he will come: tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ không đến
  • (lời mệnh lệnh) đề nghị
    • suppose we try another: đề nghị chúng ta cố một keo nữa; hay là chúng thử một lần nữa
    • to be supposed: có nhiệm vụ
    • he is not supposed not read the letter: anh ta không có nhiệm vụ đọc cái thư ấy
Đồng nghĩa assumepresumeguessimagine
Trái nghĩa knowdisprove
Định nghĩa tiếng Anh

v. express a supposition

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...