Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suppose

/sə'pouz/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2161

Nghĩa thường dùng

giả định động từ

“I suppose it will rain tomorrow.”Tôi giả định rằng ngày mai sẽ có mưa.

Đồng nghĩa assumepresumeguessimagine
Trái nghĩa knowdisprove
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suppose

/sə'pouz/

ngoại động từ

  • giả sử, giả thiết, giả định
  • đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...)
    • that supposes mechanism without flaws: cái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt
  • cho rằng, tin, nghĩ rằng
    • I suppose we shall be back in an hour: tôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại
    • I don't suppose he will come: tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ không đến
  • (lời mệnh lệnh) đề nghị
    • suppose we try another: đề nghị chúng ta cố một keo nữa; hay là chúng thử một lần nữa
    • to be supposed: có nhiệm vụ
    • he is not supposed not read the letter: anh ta không có nhiệm vụ đọc cái thư ấy
Định nghĩa tiếng Anh

v. express a supposition

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...