authorize
/'ɔ:θəraiz/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4767
“authorizes” là ngôi 3 số ít của authorize — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
ủy quyền, cho phép chính thức
động từ
“Only the director can authorize large payments.”Chỉ giám đốc mới có thể ủy quyền cho các khoản thanh toán lớn.
Biến thể từ
authorized quá khứ phân từ
authorizing hiện tại phân từ
authorized quá khứ
authorizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
authorize
/'ɔ:θəraiz/
ngoại động từ
- cho quyền, uỷ quyền, cho phép
- to authorize someone ro do something: cho quyền ai được làm việc gì
- là căn cứ, là cái cớ chính đáng
- his conduct did authorize your suspicion: tư cách của hắn thật là đúng là cái cớ để cho anh nghi ngờ
Định nghĩa tiếng Anh
v. grant authorization or clearance for