approve
/ə'pru:v/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2053
Nghĩa thường dùng
chấp thuận, phê duyệt
động từ
“The committee will approve the new policy next week.”Ủy ban sẽ phê duyệt chính sách mới vào tuần tới.
Biến thể từ
approved quá khứ phân từ
approved quá khứ
approving hiện tại phân từ
approves ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
approve
/ə'pru:v/
ngoại động từ
- tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận
- xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y
- chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh
- to approve one's valour: chứng tỏ lòng can đảm
- he approved himself to be a good pianist: anh ta tỏ ra là một người chơi pianô giỏi
nội động từ
- approve of tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận
- to approve of the proposal: tán thành đề nghị
Định nghĩa tiếng Anh
v. give sanction to v. judge to be right or commendable; think well of