Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

approve

/ə'pru:v/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2053

Nghĩa thường dùng

chấp thuận, phê duyệt động từ

“The committee will approve the new policy next week.”Ủy ban sẽ phê duyệt chính sách mới vào tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

approve

/ə'pru:v/

ngoại động từ

  • tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận
  • xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y
  • chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh
    • to approve one's valour: chứng tỏ lòng can đảm
    • he approved himself to be a good pianist: anh ta tỏ ra là một người chơi pianô giỏi

nội động từ

  • approve of tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận
    • to approve of the proposal: tán thành đề nghị
Định nghĩa tiếng Anh

v. give sanction to v. judge to be right or commendable; think well of

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...