Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

automatic

/,ɔ:tə'mætik/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4045

Nghĩa thường dùng

tự động tính từ

“The door opens automatically.”Cửa tự động mở.

Biến thể từ automatics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

automatic

/,ɔ:tə'mætik/

tính từ

  • tự động
    • automatic pistol: súng lục tự động
    • automatic telephone system: hệ thống điện thoại tự động
    • automatic pilot: máy lái tự động
  • vô ý thức, máy móc
    • automatic movement: cử động vô ý thức

danh từ

  • máy tự động; thiết bị tự động
  • súng tự động; súng lục tự động
Định nghĩa tiếng Anh

a. operating with minimal human intervention; independent of external control s. resembling the unthinking functioning of a machine s. without volition or conscious control

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...