Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #3729

mechanical

/mi'kænikəl/

tính từ

  • (thuộc) máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học
    • a mechanical engineer: kỹ sư cơ khí
  • máy móc, không sáng tạo
    • mechanical movements: động tác máy móc
Biến thể từ mechanicals số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. using (or as if using) mechanisms or tools or devices\na. relating to or concerned with machinery or tools\na. relating to or governed by or in accordance with mechanics

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...