Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balm

/bɑ:m/ GRECollins ★ phổ biến #14452
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

balm

/bɑ:m/

danh từ

  • nhựa thơm, bôm
  • cây chi nhựa thơm
  • dầu thơm, dầu cù là
  • hương thơm
  • niềm an ủi
  • tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various aromatic resinous substances used for healing and soothing

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...