Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

banner

/'bænə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5333

Nghĩa thường dùng

biểu ngữ danh từ

“The banner at the event attracted a lot of attention.”Biểu ngữ tại sự kiện đã thu hút nhiều sự chú ý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

banner

/'bænə/

danh từ

  • ngọn cờ
    • the banner of freedom: ngọn cờ tự do
    • under the banner of Lenin: dưới ngọc cờ của Lênin
  • biểu ngữ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chữ lớn suốt mặt trang báo

định ngữ

  • tốt; quan trọng; hạng nhất
    • banner year: năm kỷ lục

thành ngữ

  1. to carry the banner
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (mỉa mai) đi lang thang suốt đêm không có chỗ trú chân (những người thất nghiệp)
  2. to follow (join) the banner of...
    • đi theo ngọn cờ của..., theo phe đảng của...
  3. to unfurl one's banner
    • tuyên bố chương trình của mình; bày tỏ quan điểm của mình
Định nghĩa tiếng Anh

n. long strip of cloth or paper used for decoration or advertising s. unusually good; outstanding

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...