banner
/'bænə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5333
Nghĩa thường dùng
biểu ngữ
danh từ
“The banner at the event attracted a lot of attention.”Biểu ngữ tại sự kiện đã thu hút nhiều sự chú ý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
banner
/'bænə/
danh từ
- ngọn cờ
- the banner of freedom: ngọn cờ tự do
- under the banner of Lenin: dưới ngọc cờ của Lênin
- biểu ngữ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chữ lớn suốt mặt trang báo
định ngữ
- tốt; quan trọng; hạng nhất
- banner year: năm kỷ lục
thành ngữ
- to carry the banner
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (mỉa mai) đi lang thang suốt đêm không có chỗ trú chân (những người thất nghiệp)
- to follow (join) the banner of...
- đi theo ngọn cờ của..., theo phe đảng của...
- to unfurl one's banner
- tuyên bố chương trình của mình; bày tỏ quan điểm của mình
Định nghĩa tiếng Anh
n. long strip of cloth or paper used for decoration or advertising s. unusually good; outstanding