flag
/'flæg/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2444
Nghĩa thường dùng
cờ
danh từ
“The flag is red and white.”Cờ có màu đỏ và trắng.
Biến thể từ
flags số nhiều
flagged quá khứ
flagging hiện tại phân từ
flagged quá khứ phân từ
flags ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flag
/'flæg/
danh từ
- (thực vật học) cây irit
danh từ
- phiến đá lát đường ((cũng) flag stone)
- (số nhiều) mặt đường lát bằng đá phiến
ngoại động từ
- lát bằng đá phiến
danh từ
- lông cánh (chin) ((cũng) flag feather)
danh từ
- cờ
- to hoist the flag: kéo cờ trên đất mới khám phá
- (hàng hải) cờ lệnh (trên tàu có hàng đô đốc)
- đuôi cờ (của một loại chó săn)
thành ngữ
- to boist one's flag
- nhận quyền chỉ huy
- to strike one's flag
- từ bỏ quyền chỉ huy
- hạ cờ đầu hàng
ngoại động từ
- trang hoàng bằng cờ; treo cờ
- ra hiệu bằng cờ
- đánh dấu bằng cờ
nội động từ
- yếu đi, giảm sút; héo đi
- never flagging enthusiasm: nhiệt tình không bao giờ giảm sút
- lả đi
- trở nên nhạt nhẽo
- conversation is flagging: câu chuyện trở nên nhạt nhẽo, câu chuyện trở nên rời rạc
Định nghĩa tiếng Anh
n. emblem usually consisting of a rectangular piece of cloth of distinctive design n. a rectangular piece of fabric used as a signalling device n. stratified stone that splits into pieces suitable as paving stones n. a conspicuously marked or shaped tail