bask
/bɑ:sk/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11655
Nghĩa thường dùng
tận hưởng ánh sáng mặt trời hoặc sự chú ý
động từ
“She was basking in the warmth of the sun.”Cô ấy đang tận hưởng ánh nắng mặt trời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bask
/bɑ:sk/
nội động từ
- phơi nắng, tắm nắng
- to bask in the warm sunlight: phơi mình trong nắng ấm
- sưởi, hơ (trước ngọc lửa, lò sưởi)
Định nghĩa tiếng Anh
v. be exposed