Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1200

beginning

/bi'giniɳ/

danh từ

  • phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
    • from beginning to end: từ đầu đến cuối
  • căn nguyên, nguyên do
    • we missed the train and that was the beginning of all our troubles: chúng tôi nhỡ chuyến xe lửa và đó là nguyên do của tất cả những sự khó khăn rầy rà của chúng tôi

thành ngữ

  1. to good beginning is half the battle
    • (xem) battle
  2. a good beginning makes a good ending
    • (tục ngữ) đầu xuôi đuôi lọt
  3. the beginning of the end
    • bắt đầu của sự kết thúc
Đồng nghĩa startonsetcommencement
Trái nghĩa endconclusionfinish
Định nghĩa tiếng Anh

n. the event consisting of the start of something\nn. the time at which something is supposed to begin\nn. the first part or section of something\nn. the place where something begins, where it springs into being

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...