Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beginning

/bi'giniɳ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1200

Nghĩa thường dùng

khởi đầu danh từ

“In the beginning, it was hard.”Ban đầu, điều đó rất khó.

Đồng nghĩa startonsetcommencement
Trái nghĩa endconclusionfinish
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beginning

/bi'giniɳ/

danh từ

  • phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
    • from beginning to end: từ đầu đến cuối
  • căn nguyên, nguyên do
    • we missed the train and that was the beginning of all our troubles: chúng tôi nhỡ chuyến xe lửa và đó là nguyên do của tất cả những sự khó khăn rầy rà của chúng tôi

thành ngữ

  1. to good beginning is half the battle
    • (xem) battle
  2. a good beginning makes a good ending
    • (tục ngữ) đầu xuôi đuôi lọt
  3. the beginning of the end
    • bắt đầu của sự kết thúc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the event consisting of the start of something n. the time at which something is supposed to begin n. the first part or section of something n. the place where something begins, where it springs into being

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...