Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

behave

/bi'heiv/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3660

Nghĩa thường dùng

hành động theo một cách nào đó động từ

“Children should behave well in class.”Trẻ em nên cư xử tốt trong lớp học.

Đồng nghĩa actconductperformfunction
Trái nghĩa misbehaveact up
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

behave

/bi'heiv/

động từ

  • ăn ở, đối xử, cư xử
    • to behave kindly towards someone: đối xử tốt với ai

thành ngữ

  1. to behave oneself
    • cư xử (ăn ở) cho phải phép
      • he does not know how to behave himself: nó không biết cách ăn ở (cho phải phép)
    • chạy (máy móc...)
      • how is new watch behaving?: cái đồng hồ đeo tay mới của anh chạy như thế nào?
Định nghĩa tiếng Anh

v. behave in a certain manner v. behave well or properly

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...