Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #953

perform

/pə'fɔ:m/

ngoại động từ

  • làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ)
  • biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng
    • to perform a part in a play: đóng một vai trong một vở kịch

nội động từ

  • đóng một vai
    • to perform in a play: đóng trong một vở kịch
  • biểu diễn
    • to perform on the piano: biểu diễn đàn pianô
Trái nghĩa failneglect
Định nghĩa tiếng Anh

v. carry out or perform an action\nv. perform a function\nv. give a performance (of something)

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...