perform
/pə'fɔ:m/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #953
Nghĩa thường dùng
biểu diễn
động từ
“They perform every weekend.”Họ biểu diễn mỗi cuối tuần.
Biến thể từ
performed quá khứ phân từ
performing hiện tại phân từ
performed quá khứ
performs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perform
/pə'fɔ:m/
ngoại động từ
- làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ)
- biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng
- to perform a part in a play: đóng một vai trong một vở kịch
nội động từ
- đóng một vai
- to perform in a play: đóng trong một vở kịch
- biểu diễn
- to perform on the piano: biểu diễn đàn pianô
Định nghĩa tiếng Anh
v. carry out or perform an action v. perform a function v. give a performance (of something)