Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3066

conviction

/kən'vikʃn/

danh từ

  • sự kết án, sự kết tội
    • summary conviction: sự kết án của chánh án không có sự tham gia của các hội thẩm
  • sự tin chắc; sức thuyết phục
    • it is my conviction that he is innocent: tôi tin chắc rằng nó vô tội
    • his story does bot carry much conviction: câu chuyện của anh ta không tin được
  • (tôn giáo) sự nhận thức thấy tội lỗi
  • sự làm cho nhận thức thấy tội lỗi

thành ngữ

  1. to be open to conviction
    • sẵn sàng nghe nhân chứng, lý lẽ... (có thể chứng tỏ một cái gì là thực)
  2. in the [full] conviction that...
    • tin chắc chắn rằng
Biến thể từ convictions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unshakable belief in something without need for proof or evidence\nn. (criminal law) a final judgment of guilty in a criminal case and the punishment that is imposed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...