bifurcate
/'baifə:keit/ GRE phổ biến #31454
Nghĩa thường dùng
chia thành hai nhánh
động từ
“The river bifurcates into two smaller streams.”Con sông chia thành hai nhánh nhỏ hơn.
Biến thể từ
bifurcates ngôi 3 số ít
bifurcated quá khứ
bifurcated quá khứ phân từ
bifurcating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bifurcate
/'baifə:keit/
tính từ
- chia hai nhánh, rẽ đôi
Định nghĩa tiếng Anh
v. split or divide into two v. divide into two branches s. resembling a fork; divided or separated into two branches