Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bifurcate

/'baifə:keit/ GRE phổ biến #31454

Nghĩa thường dùng

chia thành hai nhánh động từ

“The river bifurcates into two smaller streams.”Con sông chia thành hai nhánh nhỏ hơn.

Đồng nghĩa dividesplitbranch
Trái nghĩa unitemergeconverge
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bifurcate

/'baifə:keit/

tính từ

  • chia hai nhánh, rẽ đôi
Định nghĩa tiếng Anh

v. split or divide into two v. divide into two branches s. resembling a fork; divided or separated into two branches

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...