Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biz

/biz/ Collins ★ phổ biến #15902

Nghĩa thường dùng

kinh doanh danh từ

“He is starting his own biz next year.”Anh ấy sẽ bắt đầu kinh doanh riêng vào năm tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biz

/biz/

danh từ

  • (thông tục) (như) business
Định nghĩa tiếng Anh

n your occupation or line of work

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...