blame
/bleim/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1797
“blaming” là hiện tại phân từ của blame — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
đổ lỗi
động từ
“Don't blame others for your mistakes.”Đừng đổ lỗi cho người khác về những sai lầm của bạn.
Đồng nghĩa
faultresponsibilitycensure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blame
/bleim/
danh từ
- sự khiển trách; lời trách mắng
- to deserve blame: đáng khiển trách
- lỗi; trách nhiệm
- where does the blame lie for this failure?: ai chịu trách nhiệm về sự thất bại này?, trách nhiệm về sự thất bại này là ở đâu?
- to bear the blame: chịu lỗ, chịu trách nhiệm
- to lay the blame on somebody; to lay the blame at somebody's door: quy trách nhiệm về ai; đỗ lỗi cho ai
- to lay the blame at the right door (on the right shoulders): quy trách nhiệm đúng vào người phải chịu trách nhiệm
- to shift the blame on somebody: đỗ lỗi cho ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a reproach for some lapse or misdeed v. put or pin the blame on v. harass with constant criticism v. attribute responsibility to