Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blurt out

/blɜːrt aʊt/

Nghĩa thường dùng

nói ra một cách bất ngờ hoặc không kiểm soát được động từ

“She didn't mean to blurt out her surprise party plans.”Cô ấy không có ý định tiết lộ kế hoạch tổ chức tiệc bất ngờ của mình.

Trái nghĩa concealhidesuppress
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • nói ra một cách bất ngờ hoặc không kiểm soát được
    • blurt out the truth: nói ra sự thật
    • blurt out a secret: tiết lộ một bí mật
  • tiết lộ điều gì đó mà không có ý định
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...