Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spill

/spil/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3671

Nghĩa thường dùng

sự tràn đổ (hóa chất, chất lỏng) danh từ

“Clean up any spill immediately to prevent slipping.”Lau ngay vết tràn đổ để tránh trơn trượt.

Đồng nghĩa overflowsplashscatterleak
Trái nghĩa containclean up
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spill

/spil/

ngoại động từ spilled, spilt

  • làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...)
  • làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe
    • horse spills rider: ngựa văng người cưỡi xuống đất

nội động từ

  • tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước...)

thành ngữ

  1. to spill over
    • tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố)
  2. to spill the beans
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) để lọt tin tức ra ngoài; để lộ tẩy, để lòi đuôi
  3. to spill blood
    • phạm tội gây đổ máu
  4. to spill the blood of somebody
    • giết ai
  5. to spill money
    • thua cuộc
  6. it is no use crying over spilt milk
    • thôi đừng tiếc rẻ con gà quạ tha

danh từ

  • sự làm tràn, sự làm đổ ra, sự đánh đổ ra
  • lượng (nước...) đánh đổ ra
  • sự ngã (từ trên yên xe, yên ngựa...)
    • to have a nastry spill: bị ngã một cái đau
  • (như) spillway

danh từ

  • cái đóm (để nhóm lửa)
  • cái nút nhỏ (để nút lỗ)
  • cái đinh nhỏ, cái chốt nhỏ, cái móc nhỏ (bằng kim loại)
Định nghĩa tiếng Anh

n. liquid that is spilled n. the act of allowing a fluid to escape n. a sudden drop from an upright position v. cause or allow (a liquid substance) to run or flow from a container

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...